UNIT1: TỪ VỰNG VỀ HÌNH KHỐI

Từ vựng 

Square: Hình vuông

Rectangle: Hình chữ nhật

Circle: Hình tròn

Ellipse: Hình Ovan

Equilateral Triangle: Tam giác đều

Isosceles Triangle: Tam giác cân

Right Triangle: Tam giác vuông

Rhombus: Hình thoi

Parallelogram: Hình bình hành

Trapezoid: Hình thang

Pentagon: Ngũ giác

Comments