UNIT 2: MỘT SỐ THÀNH NGỮ TIẾNG ANH

Collacation Learning

1. Ai giàu ba họ, ai khó ba đời
Every dog has it/his day.
2. Ăn cắp quen tay tay, ngủ ngày quen mắt
Once a thief, always a thief.
3. Ăn cháo đá bát
Bite the hand that feeds.
4. Ăn để sống, chứ không sống để ăn
Live not to eat, but eat to live.
5. Ăn ốc nói mò
Speak by guess and by God.
6. Ăn có nhai, nói có nghĩ
First think and then speak.
7. Bách niên giai lão
Live to be hundred together.
8. Bắt cá hai tay
Be on the both sides of the fence.
9. Bé xé ra to
A storm in a tea-cup.
10. Biết mình biết ta, trăm trận trăm thắng
To know oneself is true progress.

Comments