Từ vựng TOEIC về chủ đề Y tế (Public health)

Xin chào tất cả các bạn học viên yêu quý của Trung tâm Anh ngữ iGIS. Qua một thời gian dài đồng hành cùng các bạn, iGIS đang rất muốn biết kho tàng từ vựng mà các bạn đang sở hữu đã phong phú chưa, bởi trong bài thi TOEIC có rất nhiều từ vựng thuộc nhiều chủ điểm khác nhau, đòi hỏi chúng ta phải nắm được nghĩa và cách phát âm.

Từ vựng toeic chủ đề y tế

Trong chuyên đề ngày hôm nay, iGIS sẽ tiếp tục chia sẻ với các bạn một list từ vựng nữa, đó là từ vựng TOEIC chủ đề y tế. Các bạn hãy paste list từ vựng này vào kho tàng từ vựng của mình và chăm chỉ học nó mỗi ngày nhé!

a history of high blood pressure: bệnh sử cao huyết áp

abortion: phá thai

acne: mụn trứng cá

alcohol consumption: mức độ tiêu thụ rượu

alcoholism: bệnh nghiện rượu

allergy: dị ứng

an injection of local anaesthetic: chích gây tê

analgesics: thuốc giảm đau

anemia: bệnh thiếu máu

angina pectoris: đau thắt ngực

antenatal clinic: bệnh viện tiền sản

appendix: ruột thừa

arthritis: viêm thấp khớp

asthenopia: mỏi mắt, mắt yếu

asthma: bệnh hen suyễn

astigmatism: bệnh loạn thị

atheroschlerosis: xơ vữa động mạch

back pain: đau lưng

blood sample: mẫu máu

blood test: xét nghiệm máu

brain tumor: khối u trong não

bronchitis: viêm phế quản

cardiac failure: suy tim

cardiovascular accidents: tai biến tim mạch

cerebral tumor: khối u não

cerebrovascular accident (CVA): tai biến mạch máu não

cholelithiasis: chứng sỏi mật

chronic sinusitis: viêm xoang mãn tính

cirrhosis of the liver: xơ gan

clinical syndrome: hội chứng lâm sàng

collapse: đột quỵ (xỉu)

congenital heart disease: bệnh tim bẩm sinh

constipation: táo bón

contaminated: bị nhiễm bệnh

contraception: ngừa thai

coronary artery: động mạch vành

cosmetic surgery: giải phẫu thẩm mỹ

dental procedures: các trị liệu nha khoa

depression: chứng trầm cảm

diabetes: tiểu đường

diagnosis: chẩn đoán

diarrhoea: tiêu chảy

diuretic: thuốc lợi tiểu

encephalitis: viêm não

encephalomalacia: chứng nhũn não

enteritis: viêm ruột

epidemiology: miễn dịch học

estimation of blood pressure: đo huyết áp

facelift: giải phẫu thẩm mỹ mặt (= facial plastic surgery)

failing sight: suy giảm thị lực

gastroenteritis: viêm ruột dạ dày

gingivitis: viêm nướu răng

gum: nướu răng

haemorrhoids: bệnh trĩ

hay fever: viêm mũi dị ứng

hepatitic impairment: suy gan

hepatitis B virus: viêm gan siêu vi B

hepatitis: viêm gan

HIV ( human immunodeficiency virus): vi khuẩn kháng nhiễm nơi người

hypodermic needles: kim tiêm

infection: nhiễm trùng

inflammation: viêm

influenza: cúm

kidney stones: sỏi thận

leukaemia: ung thư máu

liver cancer: ung thư gan

lymphocytic leukaemia: ung thư máu lim-phô bào

malaria: sốt rét

maternal ward: khu hộ sản

meningitis: viêm màng não

menopause: mãn kinh

menstrual cycle: chu kì kinh nguyệt

microbiology: vi sinh học

migraine: nhức đầu 1 bên

miscarriage: sẩy thai

myocardial infarction: nhồi máu cơ tim

myopia = near-sightedness: bệnh cận thị

obesity: chứng béo phì

obstetrician: bác sĩ sản khoa

opportunistic infections: nhiễm trùng ngẫu nhiên

otitis media: viêm tai giữa

otitis: viêm tai

overweight: quá cân, quá mập

pathology: bệnh lý học

penicillin-allergic patient: bệnh nhân dị ứng penixilin

petroleum jelly: cao dầu (bôi bảo vệ da)

physical therapy: vật lý trị liệu

physiology: sinh lý học

platelets: tiểu cầu trong máu

prostatitis: viêm tiền liệt tuyến

Trung tâm Anh Ngữ iGIS chúc các bạn luôn thành công trên con đương chinh phục TOEIC cỉa mình. Trong những chuyên đề sau, iGIS sẽ tiếp tực chia sẻ với các bạn nhiều hơn nữa những từ vựng thiết thực, bổ ích phục vụ cho quá trình luyện thi cũng như quá trình làm bài của các bạn. Hãy cùng chờ đón những Chuyên để tiếp theo nhé các bạn!

iGIS – Cao Hoa – St

Comments