Thì hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Thì hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Trong ngữ pháp tiếng Anh, thì hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn luôn khiến cho các sĩ tử gặp khó khăn trong việc phân biệt chúng. Trong bài ngày hôm nay, iGIS sẽ giúp các bạn giải đáp những thắc mắc về hai loại thì này để có thể sử dụng chúng một cách chính xác trong quá trình học tiếng Anh nhé!

Thì hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Nhìn chung, thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn đều dùng để diễn tả một hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ và vẫn còn diễn ra ở hiện tại. Tuy nhiên, thì hiện tại hoàn thành lại nhấn mạnh kết quả của hành động trong khi thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh vào quá trình diễn ra, sự liên tục của hành động đó

Ví dụ:

  • I’ve waited for you for half an hour. (And now I stop waiting because you didn’t come) (Tôi đã chờ cậu nửa tiếng đồng hồ – và tôi không còn chờ nữa)
  • I’ve been waiting for you for half an hour. (And now I’m still waiting, hoping that you’ll come) (Tôi đã chờ cậu nửa tiếng đồng hồ – và tôi vẫn còn chờ, mong rằng cậu sẽ tới)

 

Thì hiện tại hoàn thành

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Cấu trúc

(+) S + have/has + Past Participle (dạng quá khứ phân từ của động từ)

(-) S + have/has + not + Past Participle

(?) Have/has + S + Past Participle?

Câu trả lời: Yes, S + have/has – No, S + have/has + not

 

(+) S + has/have + been + Ving.

(–) S + has/have + not + been + Ving.

(?) Has/Have + S + been + Ving?

Yes, S + has/have.

No, S + has/have + not.

Dấu hiệu nhận biết

Thì hiện tại hoàn thành thường đi với một số trạng từ, những trạng từ này là dấu hiệu nhận biết thì này luôn.
– Since :Since + thời điểm (since 1990, since last week/month/year; since I last saw him…) 
– For :For + khoảng thời gian (for two days, for the past/last two months, for the last two years …). 
– Already, just, yet, recently, lately, ever, never… 
– This is the first/second/third ….. time.

Thì hiện tài hoàn thành tiếp diễn có thể dùng được những trạng từ của thì hiện tại hoàn thành, ngoài ra, còn thêm một số từ như: all day, all her/his lifetime, all day long, all the morning/afternoon. Đôi khi còn thêm cả từ Now nữa.

How long và How much/many

She has typed twelve pages of the report since 2 o’clock (how many) (Cô ấy đã đánh máy 12 trang báo cáo từ 2 giờ)

Tina has been typing the report since 2 o’clock.(How long) (Cô ấy đang đánh máy báo cáo từ 2 giờ)

Các động từ như Live, Work, Learn, Study, lie, Sleep, Teach, Stand, Sit, Wait được dùng ở cả hai thì mà không có sự khác biệt về ý nghĩa.

He has worked at this factory for 10 years
He has been working at this factory for 10 years.

 

Các bạn hãy cùng thực hành những gì đã học được qua bài tập này nhé

1. I (think)…………….. of buying new bicycle for my son. He (use)……….. an old one since he was in secondary school. I (fix)……….it several times.
2. She is sleeping. She (sleep)………….. since you went out.
3. How long you (stay)………… in Da Nháang? – I (live)………..there for 3 months. I (finish)………….. an English course.
4. She (not arrive)……….. yet. I (wait)……… her for half an hour. The film (start)………..?
5. I (work)………… in this company for 2 years. During that time, I (already meet)………… a lot of English people.
6. The rain (just stop)…………… I (not go)…………….to the market yet because of the rain.
7. She will find another job next month. She (teach)…………….. English in this centre for 5 year.
8. They (just join)……….. the club. 
9. She is so tired. She (arrange)………… the seats for all the people. 
10. Don’t disturb her, she (not finish) ……….her homework. She (study)……….for 2 hours.

Key:

1 – have been thinking/ has been using/ have fixed

2 – has been sleeping

3 – have … been staying/ have been living/ have finished

4 – has not arrived/ have been waiting/ have started

5 – have been working/ have already met

6 – has just stopped/ have not gone

7 – has been teaching

8 – have just joined

9 – has arranged

10 – has not finished/ has been studying

 iGIS – Lê Diệp – st

Comments