Phrasal verbs of TO HAVE

Xin chào các thành viên yêu quý của Trung tâm ngoại ngữ iGIS!

Trong những bài học trước các bạn đã được chia sẻ rất nhiều những kiến thức liên quan đến luyện thi TOEIC rồi phải không nào? Chắc hẳn các bạn còn nhớ trong số đó có một số bài giới thiệu đến các bạn những cụm từ đi kèm với một vài động từ phổ biến trong tiếng Anh như LOOK, DO, GET, TAKE,…. Trong chuyên mục TỪ VỰNG TOEIC ngày hôm nay, iGIS sẽ chia sẻ cùng các bạn các cụm từ đi kèm với động từ HAVE trong tiếng Anh! Đây là những cấu trúc rất phổ biến và hay gặp trong bài thi TOEIC cũng như trong các tài liệu luyện thi TOEIC. Cùng học bài ngày hôm nay thôi các bạn!

Phrasal verbs of "to have"

Phrasal verbs of ”TO HAVE”

STT

Cụm động từ với “Have”

Nghĩa tiếng Việt

1

To have a bad liver

Bị đau gan

2

To have a bare competency

Vừa đủ sống

3

To have a bath

Tắm

4

To have a bee in one’s bonnet

Bị ám ảnh

5

To have a bias against sb

Thành kiến với ai

6

To have a bit of a scrap with sb

Cuộc chạm trán với ai

7

To have a bit of a snog

Hưởng một chút sự hôn hít và âu yếm

8

To have a blighty wound

Bị một vết thương có thể được giải ngũ

9

To have a bone in one’s last legs

Lười biếng

10

To have a bone in one’s throat

Mệt nói không ra hơi

11

To have a bone to pick with sb

Tranh chấp với ai; có việc phải thanh toán với ai

12

To have a brittle temper

Dễ giận dữ, gắt gỏng

13

To have a broad back

Lưng rộng

14

To have a browse in a bookshop

Xem lướt qua tại cửa hàng sách

15

To have a cast in one’s eyes

Hơi lé

16

To have a catholic taste in literature

Ham thích rộng rãi các ngành văn học

17

To have a chat with sb

Nói chuyện bâng quơ với người nào

18

To have a chew at sth

Nhai vật gì

19

To have a chin-wag with sb

Nói chuyện bá láp, nói chuyện nhảm với người nào

20

To have a chip on one’s shoulder

Sẵn sàng gây chuyện đánh nhau

21

To have a cinch on a thing

Nắm chặt cái gì

22

To have a claim to sth

Có quyền yêu cầu việc gì

23

To have a clear utterance

Nói rõ ràng

24

To have a clear-out

Đi tiêu

25

To have a close shave of it

Suýt nữa thì khốn rồi

26

To have a cobweb in one’s throat

Khô cổ họng

27

To have a cock-shot at sb

Ném đá

28

To have a cold

Bị cảm lạnh

29

To have a comical face

Có bộ mặt đáng tức cười

30

To have a comprehensive mind

Có tầm hiểu biết uyên bác

31

To have a concern in business

Có cổ phần trong kinh doanh

32

To have a connection with

Có liên quan  với 

33

To have a contempt for sth

Khinh thường việc gì

34

To have a corner in sb’s heart

Được ai yêu mến

35

To have a cough

Ho

36

To have a crippled foot

Què một chân

37

To have a crush on sb

Yêu, mê, phải lòng người nào

38

To have a cuddle together

Ôm lấy nhau

39

To have a debauch

Chơi bời rượu chè, trai gái

iGIS – Cao Hoa – St

Comments