Những từ vững nhất định phải biết khi ký kết hợp đồng

Bạn nhất định phải biết những từ vựng này để sử dụng thành thạo khi ký kết hợp đồng với đối tác trong kinh doanh. Trong bài viết này, IGIS sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng "bỏ túi" này nhé!

- Agreement (n) /ə’gri:mənt/ hợp đồng, khế ước, thỏa thuận
- Appendix (n) /ə’pendiks/ phụ lục
- Arbitration (n) /,ɑ:bi’treiʃn/ giải quyết tranh chấp
- Article (n) /’ɑ:tikl/ điều, khoản, mục
- Clause (n) /klɔ:z/ điều khoản
- Condition (n) /kən’diʃn/ điều kiện, quy định, quy ước
- Force majeure (n) /fɔ:s mə’jɔlikə/ trường hợp bất khả kháng
- Fulfil (v) /ful’fil/ thi hành
- Herein (adv) /’hiər’in/ ở đây, ở điểm này, sau đây (trong tài liệu này)
- Hereinafter (adv) /’hiərin’ɑ:ftə/ ở dưới đây (trong tài liệu này)
- Hereto (adv) /’hiə’tu:/ theo đây, đính theo đây
- Heretofore (adv) /’hiətu’fɔ:/ cho đến nay, trước đây
- In behalf of /in bi:hɑ:f ɔv/ theo ủy quyền của ai
- Null and void invalid /nʌl ænd vɔid ‘invəli:d/ miễn trách nhiệm, không ràng buộc
- Party (n) /’pɑ:ti/ bên
- Stipulate (v) /’stipjuleit/ quy định thành điều khoản
- Terms (n) /tə:ms/ điều, khoản, điều kiện được chấp nhận, điều kiện đề nghị
- Warrant (v) /’wɔrənt/ bảo đảm
- Whereas (conj) /we r’ z/ xét rằng, trong khi

Lê Hằng

Comments



DMCA.com Đường dây nóng : 096 456 11 22 :: TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ iGIS phục vụ từ thứ 2 đến hết chủ nhật hàng tuần (từ 8h đến 21h30)

This work (content, by iGIS), identified by International Language, is free of known copyright restrictions.| định cư úc , tư vấn du học , học bổng du học |