Những từ sẽ thay đổi nghĩa hoàn toàn khi bạn thay đổi trọng âm

Trong tiếng Anh có rất nhiều từ vựng mà bạn chỉ cần thay đổi trọng âm từ là nét nghĩa của chúng cũng thay đổi rồi. Ghi nhớ thật kỹ nhóm từ vựng mà IGIS giới thiệu dưới đây để sử dụng tiếng Anh trôi chảy như người bản xứ nhé!

1. Address

/ˈæd.res/ (n) địa chỉ – Do you know Valen’s AD-dress?

/əˈdres/ (v) mâu thuẫn, tranh cãi – You do not have permission to ad-DRESS President Harkonnen!

2. Attribute

/ˈæt.rɪ.bjuːt/ (n) phẩm chất – Dishonesty is a common ATT-rib-ute of politicians. .

/əˈtrɪbjuːt/ (v) do, quy cho, đóng góp – That quote is at-TRIB-u-ted to Winston Churchill.

3. Conduct

/ˈkɒn.dʌkt/ (n) tư cách, đạo đức – We aren’t happy about your general CON-duct.

/kənˈdʌkt/ (v)thực hiện, chỉ huy – I was asked to con-DUCT the orchestra at short notice.

4. Console

/ˈkɒn.vɜːt/ (n) bảng điều khiển (điện tử) – I spend too much time at my computer CON-sole.

/kənˈsəʊl/ (v) an ủi, giải khuây – She was so unhappy, I was unable to con-SOLE her.

5. Content

/ˈkɒn.tent/ (n) ý tưởng, nội dung – The CON-tent of your essay is fine, but you need to rearrange the structure.

/kənˈtent/ (adj) hài lòng – She was sitting reading a book, looking very con-TENT.

6. Converse

/ˈkɒn.vɜːs/ (n) cái ngược lại – Do you think firm A is more successful than firm B? I think the CON-verse is true.

/kənˈvɜːs/ (v) giao tiếp – He can con-VERSE in three different languages.

7. Default

/ˈdiː.fɒlt/ (adj) mặc định – The DE-fault settings of that TV are bad, but you can configure it differently.

/dɪˈfɒlt/ (v) vỡ nợ – Jon de-FAULT-ed on his loan payments.

8. Desert

/ˈdez.ət/ (n) sa mạc – The army marched through the DES-ert.

/dɪˈzɜːt/ (v) đào ngũ – I wouldn’t advise you to des-ERT the army, as it will get you into trouble.

9. Entrance

/ˈen.trəns/ (n) cổng vào – The EN-trance to the building was locked.

/ɪnˈtrɑːns/ (v) mê hoặc, thu hút – Are you trying to en-TRANCE me?

10. Exploit

/ˈek.splɔɪt/ (n) kỳ tích – He’s always talking about some EX-ploit from his war years.

/ɪkˈsplɔɪt/ (v) bóc lột, sử dụng thứ gì không công bằng – Some companies ex-PLOIT their staff by expecting them to work overtime for no extra pay.

11. Extract

/ˈek.strækt/ (n) đoạn trích trong tác phẩm – She read me an EX-tract from her new novel.

/ɪkˈstrækt/ (v) bòn rút, nhổ – The dentist says he needs to ex-TRACT one of my teeth.

12. Invalid

/ˈɪn.və.lɪd/ (n) người tàn tật – After his accident he was an IN-val-id for nearly a year, but he’s ok again now.

/ɪnˈvæl.ɪd/ (adj) không có hiệu lực – I’m sorry, your passport is in-VAL-id, as it expired two months ago.

13. Object

/ˈɒb.dʒɪkt/ (n) vật thể – What is that OB-ject over there?

/əbˈdʒekt/ (v) phản đối – Would anyone ob-JECT if I opened a window? (complain)

14. Project

/’prɒdʒ.ekt/ (n) đề tài, dự án – This PRO-ject should be completed next month.

/prəˈdʒekt/ (v) phóng, chiếu – We could pro-JECT the filmonto that blank wall.

15. Refuse

/ˈref.juːs/ (n) đồ thải ra, rác rưởi – We have our REF-use collected on a Thursday.

/rɪˈfjuːz/ (v) từ chối – Chocolate cake? How can I re-FUSE!

16. Subject

/’sʌb.dʒekt/ (n) môn học – What is the SUB-ject of today’s lesson?

/səbˈdʒɛkt/ (v) bắt ai đó phải chịu, trải qua, làm gì – Oh dear, our teacher is going to sub-JECT us to another test.

Lê Hằng

Comments



DMCA.com Đường dây nóng : 096 456 11 22 :: TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ iGIS phục vụ từ thứ 2 đến hết chủ nhật hàng tuần (từ 8h đến 21h30)

This work (content, by iGIS), identified by International Language, is free of known copyright restrictions.| định cư úc , tư vấn du học , học bổng du học |

køb billige nba trøjer koszulki nba sklep ropa ciclismo barata outlet abbigliamento ciclismo profesjonalne stroje kolarskie wielerkleding outlet billiga cykelbyxor levně cyklodresy fahrradbekleidung outlet