HỘI THOẠI TIẾNG ANH QUA ĐIỆN THOẠI

Hôm nay chúng ta sẽ cùng học các câu giao tiếp tiếng Anh qua điện thoại nhé. Chủ đề này hết sức quan trọng và cần thiết với các bạn đang đi làm văn phòng đấy. Share về wall để xem bất cứ lúc nào cần các bạn nhé 

telephone
• Yêu cầu nói chuyện với ai:
1/ Hello, can/ could I speak to Mr. John, please?- Xin chào, xin cho tôi nói chuyện với ngài John.
2/ Am I speaking to Mr. John?- Mr. John phải không?
3/ Good morning, can you put me through to Marketing Department, please?
Xin chào, bạn có thể chuyển máy cho tôi tới phòng Marketing được không?
4/ Can I have extension 301 please?- Xin nối máy cho tôi tới số máy lẻ 301.
• Trả lời trực tiếp:
1/ Speaking/ This is John speaking here. Who is that? – Tôi đang nói đây. Ai thế?
• Yêu cầu giữ máy.
1/ Hang on and I’ll get him for you – Chờ một chút và tôi sẽ gọi ông ấy giúp bạn.
2/ Just hold the line please – Xin làm ơn giữ máy một chút.
3/ I’ll just put you on. Hold for a moment – Tôi sẽ chuyển máy cho bạn. Xin đợi trong giây lát.
4/ Hold the line. I’ll pass you over to the Marketing Department. 
Xin làm ơn giữ máy. Tôi sẽ chuyển máy cho bạn tới phòng Marketing.
5/ I’ll put you through. It’s ringing for you now – Tôi sẽ nối máy cho bạn ngay đây.
• Thông báo người khác bận:
1/ Sorry, Mr. John is speaking on another line – Xin lỗi, ngài John đang bận điện thoại
2/ Mr. John isn’t in yet – Ngài John chưa về ạ
3/ Mr. John is out for lunch – Ngài Tom đi ăn trưa rồi ạ.
4/ Mr. John is away on business – Ngài John đi công tác rồi ạ.
5/ Sorry, I’m afraid that Mr. John is not available now. He will be back in some minutes.
Xin lỗi, tôi e rằng ngài John không có ở đây. Ông ấy sẽ quay lại trong vài phút nữa.
6/ I’m sorry but the line is engaged. There’s no reply.
Xin lỗi nhưng đường dây đang bận, không có ai trả lời cả.
• Đưa gợi ý giải quyết nếu không nối máy được:
1/ I’m sorry the line’s busy. If you hold the line, I’ll try again. Would you like to hold?/Do you want to hold? 
Tôi xin lỗi đường dây đang bận. Nếu bạn giữ máy tôi sẽ thử nối máy lại lần nữa. Bạn có muốn đợi không?
2/ I’m sorry she’s not at his desk. Would you like to leave a message (for Mr. John)?
Tôi xin lỗi bà ấy không ở đây. Bạn có muốn để lại lời nhắn không?
3/ Can I get your name and your phone number? I’ll tell him you phoned.
Bạn có thể cho tôi xin tên và số điện thoại không? Tôi sẽ nói với ông ấy là bạn gọi tới.
4/ Can you give me your phone number? I’ll tell him to call you back.
Bạn có thể cho tôi số điện thoại của bạn không? Tôi sẽ nhắc anh ấy gọi lại cho bạn.
Các bạn nhớ share về wall để học nhé. Chúc các bạn nâng cao khả năng giao tiếp ngoại ngữ văn phòng ^^

 

Comments