Học tiếng Anh qua thành ngữ tiếng Anh với cá

Chào các học viên yêu quý,

Đến với bài học trong mục Giao tiếp tiếng Anh ngày hôm nay, iGIS sẽ cung cấp cho các bạn những câu thành ngữ tiếng Anh với cá – Fish idioms nhé!

Thành ngữ tiếng Anh về cá

Những thành ngữ tiếng Anh với cá

1. A big fish in a small pond: người quan trọng trong một nhóm hay tổ chức nhỏ

Ví dụ: As the manager of a local company, he enjoys being a big fish in a small pond.

2. Like a fish out of water: cảm thấy không thoải mái, lạc lõng

Ví dụ: All the other children in the school had rich parents, and she was beginning to feel like a fish out of water.

3. There are plenty of fish in the sea: còn nhiều lựa chọn khác

Ví dụ: Don’t cry over your ex-girlfriend – there are plenty more fish in the sea

4. Have bigger fish to fry: còn việc khác quan trọng hơn để làm

Ví dụ: I won’t wast time on your question. I have bigger fish to fry.

5. Odd fish: một người bị coi là lập dị, điên khùng trong một nhóm

Ví dụ: Chandler seems to be an odd fish but he is really just a normal guy.

6. Like shooting fish in a barrel: cực kì dễ

Ví dụ: Julia’s a good mechanic. Changing a tire is like shooting fish in a barrel for her.

7. To drink like a fish: uống nhiều rượu, thức uống có cồn

Ví dụ: Harry had two bottles of win with his meal – that guy drinks like a fish!

iGIS – Lê Diệp – st

Comments