Danh sách thi thử TOEIC đợt 1 tháng 04-2014

    Trung tâm ngoại ngữ IGIS xin trân trọng thông báo “DANH SÁCH THÍ SINH THI THỬ TOEIC ĐỢT 1 THÁNG 4/2014”

  • Các thí sinh đã đăng kí nhưng chưa có tên trong danh sách thi thử đợt này sẽ được chuyển sang thi vào các đợt thi sau  ( Trung tâm dự kiến tổ chức thi thử 2 tuần 1 lần )
  • Hotline :0969600033

THỜI GIAN

Thời gian

Địa điểm

Nơi gửi xe

Sáng 5/4/2014

Cơ sở 2 Trần Đại Nghĩa – Từ 9h đến 11h

Ký túc xá ĐH Kinh tế quốc dân

Chiều 5/4/2014

Cơ sở 3 Hồ Tùng Mậu – Từ 2h đến 4h

ĐH Thương Mại

 Lưu ý: Các thí sinh có mặt trước thời gian thi ít nhất 15 phút để làm thủ tục nhận thẻ dự thi và phòng thi

DANH SÁCH THI THỬ TOEIC NGÀY 5/4/2014

  • Ca sáng ( 9H – 11H )
  • Địa điểm : Cơ sở 2, 98 Trần Đại Nghĩa, Hai Bà Trưng , HN

STT

HỌ VÀ TÊN

NGÀY SINH

SỐ BÁO DANH

1

Nguyễn Thùy Linh

14/9/1992

T414-001

2

Đoàn Ngọc Cảnh

27/7/1991

T414-002

3

Nguyễn Phương Tuyết

21/9/1991

T414-003

4

Phạm Ngọc Biên

23/05/1993

T414-004

5

Trần Minh Châu

27/10/1991

T414-005

6

Trịnh Thu

1995

T414-006

7

Lê Xuân Thắng

7/8/1994

T414-007

8

Lê Văn Thiện

3/12/1990

T414-008

9

Bùi Thị Phương Anh

2/7/1991

T414-009

10

Nguyễn Duy Trang

27/01/1991

T414-010

11

Đỗ Thị Minh Trang

19/01/1993

T414-011

12

Nguyễn Phương Uyên

5/6/1991

T414-012

13

Phạm Quốc Bình

13/11/1991

T414-013

14

Nguyễn Thị Ngọc

12/10/1992

T414-014

15

Nguyễn Bạch Yến

8/12/1987

T414-015

16

Nguyen Thi Phuong Thuy

27/03/1994

T414-016

17

Chu Việt Hà

1995

T414-017

18

Phạm Bích Liên

1994

T414-018

19

Phạm Văn Huỳnh.

9/2/1991

T414-019

20

Đào Thị Vinh

13/09/1993

T414-020

21

Lưu Thị Nguyệt

7/31/1993

T414-021

22

Ngô Văn Phượng

27-03-1995

T414-022

23

Nguyễn Ngọc Yến

6/2/1991

T414-023

24

Nguyễn Thị Yến

29/05/1991

T414-024

25

Hà Thị Ngát

18/07/1992

T414-025

26

Hà Thị Thùy Dương

4/8/1994

T414-026

27

Trần Thị Thùy Dương

18/09/1991

T414-027

28

Phùng Thị Hồng

3/7/1992

T414-028

29

Nguyễn thị Linh Duyên

4/12/1982

T414-029

30

Nghiêm Tiến Đạt

6/3/1989

T414-030

31

Đặng Quốc Toán

29/04/1984

T414-031

32

Vũ Thị Lam

12/2/1994

T414-032

33

Đỗ Thị Chi

6/13/1995

T414-033

34

Phạm Thị Linh

6/13/1995

T414-034

35

Lương Sỹ Phú

1994

T414-035

36

Hoàng Thị Kim Thanh

6/13/1995

T414-036

37

Nguyễn Thị Phương

1992

T414-037

38

Phạm Thị Ngọc

6/16/1995

T414-038

39

Bùi Thị Bích Ngọc

6/13/1995

T414-039

40

Dương Tùng Lâm

1991

T414-040

41

Nguyễn Tiến Dũng

1991

T414-041

42

Nguyễn Thị Vui

1994

T414-042

43

Nguyễn Văn Bình

1991

T414-043

44

Nguyễn Minh Khoa

4/10/1991

T414-044

45

Vũ Thị Bích Ngọc

1992

T414-045

46

Đỗ Quốc Đạt

1990

T414-046

47

Phạm Thị Ngọc Ly

29/05/1992

T414-047

48

Phạm Thanh Tùng

17/11/1991

T414-048

49

Đinh Quang Phúc

8/9/1996

T414-049

50

Trần Mai An

23/02/1992

T414-050

51

Trần Anh Tuấn

24/01/1991

T414-051

52

Ngô Thị Liên

1/5/1992

T414-052

53

Trần Thị Duyên

4/9/1994

T414-053

54

Bùi Quang Huỳnh

3/7/1993

T414-054

55

Phùng Ngọc Minh

6/11/1991

T414-055

56

Nguyễn Thùy Ly

26/06/1991

T414-056

57

Lê Thị Chung

18/11/1991

T414-057

58

Nguyễn Thị Thu Thảo

16/6/1994

T414-058

59

Lê Thị Ngọc

12/3/1992

T414-059

60

Tạ Văn Sơn

10/2/1983

T414-060

61

Trần Thị Hoài

25/07/89

T414-061

62

Trần Hữu Hiệp

9/30/1992

T414-062

63

Hà Mai Hương

3/13/1992

T414-063

64

Trịnh Thị Thùy Trang

1/11/1993

T414-064

65

Phạm Quốc Huy

12/9/1992

T414-065

66

Phạm Thị Lan Phương

4/10/1992

T414-066

67

Lương Thị Hòa

12/22/1992

T414-067

68

Nguyễn Thành Trung

9/11/1992

T414-068

69

Nguyễn Thị Lan Hương

12/1/1992

T414-069

70

Nguyễn Thị Thương

7/2/1992

T414-070

71

Giang Văn Tân

0/01994

T414-071

72

Phùng Thị Thúy

1/9/1992

T414-072

73

Nguyễn Anh Dũng

4/15/1992

T414-073

74

Nguyễn Thị Hằng

12/4/1992

T414-074

75

Nguyễn Văn Sơn

5/8/1994

T414-075

76

Lê Thị Thảo

0/0/1991

T414-076

77

Phạm Thị Thanh Nga

8/22/1992

T414-077

78

Hoàng Thị Tuyết Nhung

7/31/1990

T414-078

79

Đoàn Thị Hằng

12/1/1992

T414-079

80

Nguyễn Thị Thủy Tiên

7/6/1993

T414-080

81

Trần Thanh Tĩnh

11/4/1994

T414-081

82

Phạm Văn Minh

10/23/1991

T414-082

83

Nguyễn Thị Vinh

4/9/1991

T414-083

84

Phạm Thị Hồng Ngọc

7/25/1992

T414-084

85

Phạm Thị Duyên

11/20/1992

T414-085

86

Nguyễn Thị Hồng Nhung

2/29/1992

T414-086

87

Trần Minh Quân

9/3/1994

T414-087

88

Kiều Đức Vũ

0/0/1991

T414-088

89

Đào Ngọc Huỳnh

6/17/1992

T414-089

90

Lê Anh Nam

9/3/1992

T414-090

91

Ngô Thị Liên

5/1/1992

T414-091

92

Phạm Thị Như Quỳnh

9/14/1992

T414-092

93

Nguyễn Đăng Nguyên

2/11/1992

T414-093

94

Trịnh Bảo Tuấn

8/12/1991

T414-094

95

Vũ Thị Giang

5/2/1991

T414-095

96

Phạm Thị Thúy

10/8/1992

T414-096

97

Nguyễn Thu Trang

2/3/1991

T414-097

98

Vũ Thị Ánh Tuyết

7/22/1992

T414-098

99

Nguyễn Khánh Hòa

15/04/1990

T414-099

100

Nguyễn Thị Lan Anh

3/1/1991

T414-100

101

Ngô Thị Hồng Nhung

1994

T414-101

102

Hoàng Đức Thịnh

 

T414-102

103

Lê Thị Phương

1992

T414-103

104

Nguyễn Thị Hoa

21/11/1992

T414-104

 

 

 

 

  •  Ca chiều ( 2H – 4H )
  • Địa điểm: Cơ sở 3, 82 Tùng Mậu , Cầu Giấy, HN

STT

HỌ VÀ TÊN

NGÀY SINH

SỐ BÁO DANH

1

Nguyễn Thị Tươi

1/10/1989

T414-105

2

Trương Quang Ánh

8/12/1993

T414-106

3

Đặng Vân Anh

1995

T414-107

4

Phùng Thị Xinh

29/10/1992

T414-108

5

Lê Thị Hồng Vân

29/10/1992

T414-109

6

Nguyễn Tài Tú

26/02/1989

T414-110

7

Ninh Thị Lan Mai

16/10/1993

T414-111

8

Lê Thị Thùy Dung

30/12/1990

T414-112

9

Nguyễn Thị Thu Trang

28/01/1991

T414-113

10

Nguyễn Thị Tâm

1993

T414-114

11

Trần Thị Thúy Hằng

1995

T414-115

12

Nguyễn tùng lâm

6/4/1992

T414-116

13

Đậu Thị Thùy Dung

4/12/1994

T414-117

14

Phạm Thị Hà

11/2/1991

T414-118

15

Lê Văn Tuấn

1992

T414-119

16

Nguyễn Khánh Hòa

15/04/1990

T414-120

17

Phạm Huy Hùng

31/1/1995

T414-121

18

Nguyễn Văn Đạt

2/2/1992

T414-122

19

Nguyễn Thị Nhung

9/5/1992

T414-123

20

Trần Minh Duyên

20/11/1992

T414-124

21

Bùi Thị Mùi

3/2/1992

T414-125

22

Vương Ngọc Anh

27/9/1992

T414-126

23

Nguyễn Huy Cường

1991

T414-127

24

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

21/08/1994

T414-128

25

Nguyễn Thị Minh Ngọc

1990

T414-129

26

Phạm Ngọc Đạo

7/4/1986

T414-130

27

Bùi Thị Bích Thủy

19/01/1974

T414-131

28

Đỗ Thị Phi Nga

5/9/1991

T414-132

29

PHẠM ĐÌNH HÙNG

15/12/1992

T414-133

30

NGUYỄN THỊ NGẦN

20/10/1992

T414-134

31

Nguyễn Kim Ngân

2/9/1992

T414-135

32

Nguyễn Thị Thu Hằng

24/10/1992

T414-136

33

NGUYỄN THỊ TUẤN

4/2/1991

T414-137

34

Nguyễn Bích Phương

13/11/1991

T414-138

35

Trần Thanh Thủy

16/12/1982

T414-139

36

Lê Thị Thúy

1/5/1991

T414-140

37

Bùi Thị Quỳnh Lan

10/4/1984

T414-141

38

Hoàng Thị Phương

2/3/1992

T414-142

39

Dương Thanh Quỳnh

11/27/1992

T414-143

40

Vũ Văn Hải

4/14/1992

T414-144

41

Nguyễn Thị Hải

12/6/1995

T414-145

42

Phạm Thị Thúy Hằng

10/11/1995

T414-146

43

Nguyễn Thị Phượng

12/25/1992

T414-147

44

Phùng Thị Hồng Nhung

8/16/1992

T414-148

45

Nguyễn Thị Thanh Lam

1/3/1994

T414-149

46

Ngô Hồng Phong

9/14/1992

T414-150

47

Ngô Ngọc Tân

11/16/1991

T414-151

48

Nguyễn Thị Hồng

12/5/1992

T414-152

49

Nguyễn Thị Thắm

4/22/1992

T414-153

50

Lê Thị Thanh Nga

7/10/1992

T414-154

51

Phạm Hồng Hạnh

3/14/1991

T414-155

52

Nguyễn Trường Tuấn

11/11/1992

T414-156

53

Nguyễn Lê Diệu Thúy

11/6/1992

T414-157

54

Mai Huy Hoàng

10/20/1992

T414-158

55

Nguyễn Anh Thơ

5/31/1994

T414-159

56

Đoỗ Thị Minh Phương

12/19/1992

T414-160

57

Nguyễn Thị Thúy

3/21/1991

T414-161

58

Vũ Thị Ngân

5/24/1992

T414-162

59

Nguyễn Công Thắng

4/13/1989

T414-163

60

Đỗ Thúy Nga

7/31/1992

T414-164

61

Dương Mạnh Hào

5/1/1992

T414-165

62

Bùi Quốc Hiếu

27/07/1992

T414-166

63

Nguyễn Thị Thu Hiền

24/09/1986

T414-167

64

Phùng Thị Kim Thao

28/5/1977

T414-168

65

Lê Thị Thái Ngân

17/11/1993

T414-169

66

Trần Thị Yến

19-03-1990

T414-170

67

Dư Xuân Thiệu

1/1/1992

T414-171

68

Chu Thị Minh Trang

22/12/1992

T414-172

69

Nguyễn Thị Minh Thúy

12/12/1992

T414-173

70

Nguyễn Thị Nhị

8/12/1992

T414-174

71

Nguyễn Thị Thu Thảo

1/8/1991

T414-175

72

Lê Thị Phương

19/05/1992

T414-176

73

Hoàng Thị Hải

25/12/1993

T414-177

74

Ngô Thị Nhung

15/03/1993

T414-178

75

Quỳnh Như

31/01/1995

T414-179

76

Đặng Mỹ Linh

3/11/1993

T414-180

77

Lê Thị Thùy Dung

30/12/1990

T414-181

78

Đặng Thị Lành

2/9/1994

T414-182

79

Nguyễn Thị Thu Trang

11/21/1992

T414-183

80

Trần Thị Dung

4/6/1992

T414-184

81

Thân Ngọc Anh

8/28/1992

T414-185

82

Đào Thị Huyền Trang

4/7/1992

T414-186

83

Nguyễn Thị Huế

11/10/1993

T414-187

84

Trần Thị Hương Giang

9/19/1992

T414-188

85

Đoàn Cừ

6/12/1992

T414-189

86

Nguyễn Sỹ Long

7/10/1992

T414-190

87

Phạm Thanh Hà

6/5/1993

T414-191

88

Lê Lâm Tùng

4/22/1992

T414-192

89

Trần Hoàng Hoài Nam

4/20/1992

T414-193

90

Đỗ Ngọc Thuấn

9/29/1992

T414-194

91

Bùi Thị Hương Giang

4/26/1992

T414-195

92

Nguyễn Thị Trân

16/08/1992

T414-196

93

Vũ Thị Hường

16/02/1992

T414-197

94

Nguyễn Thị Nhị

12/8/1992

T414-198

95

Lê Thị Hoa

24/10/1993

T414-199

96

Hoàng Thị Thúy

2/9/1994

T414-200

97

Phùng Văn Tuấn

27/04/1991

T414-201

98

Nguyễn Thị Thu Trang

21/11/1992

T414-202

99

Lê Bích Phương Hà

23/12/1991

T414-203

100

Đỗ Kim Anh

30/12/1992

T414-204

101

Nguyễn Thị Hiền

8/12/1991

T414-205

 LỊCH TRÌNH

STT

THỜI GIAN

NỘI DUNG

1

8h55

_Phát đề thi Kỹ năng nghe hiểu

2

9h00

_Bắt đầu tính giờ thi Kỹ năng nghe hiểu

3

9h45

_Thu bài phần thi Kỹ năng nghe hiểu

4

9h50

_Nghỉ giải lao tại chỗ

5

9h55

_Phát đề thi Kỹ năng đọc hiểu

6

10h00

_Bắt đầu tính giờ thi Kỹ năng đọc hiểu

7

11h15

_Thu bài thi Kỹ năng đọc hiểu

NGHỈ TRƯA

8

13h55

_Phát đề thi Kỹ năng nghe hiểu

9

14h

_Bắt đầu tính giờ thi Kỹ năng nghe hiểu

10

14h45

_Thu bài phần thi Kỹ năng nghe hiểu

11

14h50

_Nghỉ giải lao tại chỗ

12

14h55

_Phát đề thi Kỹ năng đọc hiểu

13

15h00

_Bắt đầu tính giờ thi Kỹ năng đọc hiểu

14

16h15

_Thu bài thi Kỹ năng đọc hiểu

KẾT THÚC

NỘI QUY PHÒNG THI

  1. Thí sinh có mặt tại địa điểm thi đúng ngày, giờ quy định, chấp hành hiệu lệnh của Hội đồng coi thi và hướng dẫn của giám thị. Thí sinh đến chậm quá 15 phút sau khi có hiệu lệnh tính giờ làm bài sẽ không được dự thi.
  2. Khi nhận đề thi, phải kiểm soát kỹ số trang và chất lượng các trang in. Nếu phát hiện thấy đề thiếu trang hoặc rách, hỏng, nhoè, mờ phải báo cáo ngay với giám thị phòng thi, chậm nhất 15 phút sau khi phát đề.
  3. Không được trao đổi bàn bạc, quay cóp hoặc có những cử chỉ, hành động gian lận và làm mất trật tự phòng thi. Muốn phát biểu phải giơ tay để báo cáo giám thị. Khi được phép nói, thí sinh đứng báo cáo rõ với giám thị ý kiến của mình.
  4. Phải viết bài thi rõ ràng, không được đánh dấu hoặc làm ký hiệu riêng, không được viết bằng bút chì (trừ vẽ đường tròn bằng com pa và tô các ô trên phiếu trả lời trắc nghiệm); chỉ được viết bằng một thứ mực (không được dùng mực đỏ); phần viết hỏng phải dùng thước gạch chéo; không được tẩy, xoá bằng bất kỳ cách gì.
  5. Cặp sách, điện thoại di động, các thiết bị điện tử … sẽ được để tập trung trên bục giảng. Các thí sinh không mang các thiết bị điện tử và tài liệu về chỗ ngồi dự thi

Lưu ý: Điểm thi sẽ được công bố vào ngày 15 cùng tháng trên website và facebook của trung tâm

Các bạn có thể download danh sách chi tiết tại đây.

Comments



DMCA.com Đường dây nóng : 096 456 11 22 :: TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ iGIS phục vụ từ thứ 2 đến hết chủ nhật hàng tuần (từ 8h đến 21h30)

This work (content, by iGIS), identified by International Language, is free of known copyright restrictions.| định cư úc , tư vấn du học , học bổng du học |