Danh sách thi thử IELTS đợt 1 Tháng 04-2014

Trung tâm ngoại ngữ iGIS xin trân trọng thông báo :

“DANH SÁCH THÍ SINH THI THỬ IELTS ĐỢT 1 THÁNG 4/2014”

  • Các thí sinh đã đăng kí nhưng chưa có tên trong danh sách thi thử đợt này sẽ được chuyển sang thi vào các đợt thi sau.
  • Hotline : 0969600033

Thời gian

Địa điểm

Nơi gửi xe

8h00 sáng 19/4/2014

Cơ sở 2 Trần Đại Nghĩa

Ký túc xá ĐH Kinh tế quốc dân

 Lưu ý: Các thí sinh có mặt trước thời gian thi ít nhất 15 phút để làm thủ tục nhận thẻ dự thi và phòng thi

DANH SÁCH THI THỬ IELTS NGÀY 19/4/2014

STT

HỌ VÀ TÊN

NGÀY SINH

SỐ BÁO DANH

1

Nguyễn Thúy Hằng

1/11/1990

i414-001

2

Ngô Thúy Hải

1/6/1996

i414-002

3

Phùng Hà Minh Châu

8/8/1997

i414-003

4

Nguyễn Ngọc Hải

1991

i414-004

5

Từ Hồng Vân

1991

i414-005

6

Nguyễn Thị Ngọc

25/05/1992

i414-006

7

Vũ Công Lực

4/12/1991

i414-007

8

Nguyễn Nam Khánh

00/00/1991

i414-008

9

Hoàng Thu Quỳnh

0/0/1992

i414-009

10

Nguyễn Thị Ninh Ly

4/7/1992

i414-010

11

Bùi Thị Vân Anh

12/9/1992

i414-011

12

Lê Quý Tài

 

i414-012

13

Trần Phương Anh

20/01/1993

i414-013

14

Lê Thị Kim Thanh

10/1/1992

i414-014

15

Nguyễn Thị Kha

1/2/1987

i414-015

16

Hà Tiến Thành

23/06/1992

i414-016

17

Đinh Thị Hoa

27/07/1992

i414-017

18

Phạm Thị Minh Hải

25/01/1986

i414-018

19

Nguyễn Thị Tố Quyên

6/2/1992

i414-019

20

Nguyễn Đức Long

19/09/1992

i414-020

21

Nguyễn Thị Ánh Tuyết

7/11/1993

i414-021

22

Phạm Thị Thanh

22/11/1993

i414-022

23

Đào Thị Hợp

7/1/1993

i414-023

24

Đào Thị Phương Thảo

14/11/1992

i414-024

25

Dư Hoàng Tiến Đạt

10/1/2000

i414-025

26

Trần Thị Hạnh

19/05/1992

i414-026

27

Nguyễn Trung Kiên

5/10/1992

i414-027

28

Bùi Hương Giang

28/01/1992

i414-028

29

Đặng Mạnh Trường

26/04/1995

i414-029

30

Nguyễn Thu Hường

 

i414-030

31

Lê Sao Mai

27/01/1990

i414-031

32

Lê Đức Thiện

22/06/1991

i414-032

33

Đinh Thị Mai Trang

23/09/1993

i414-033

34

Nguyễn Vân Quỳnh

5/7/1993

i414-034

35

Nguyễn Trí Dũng

7/12/1995

i414-035

36

Nguyễn Thanh Bình

19/07/1981

i414-036

37

Bùi Phương Liên

 

i414-037

38

Trần Thu Hiền

 

i414-038

39

Trịnh Thị Bích Hà

 

i414-039

40

Lê Tấn Phát

 

i414-040

41

Hoàng Thùy Dương

 

i414-041

42

Phạm Quốc Thái

 

i414-042

43

Nguyễn Ngọc Hải

1991

i414-043

44

Nguyễn Mạnh Dũng

3/22/1991

i414-044

45

Lê Quang Lân

12/7/1990

i414-045

46

Nguyễn Thị Thanh Hương

4/12/1993

i414-046

47

Nguyễn Thị Việt Hà

4/5/1992

i414-047

48

Nguyễn Hạnh Loan

5/22/1993

i414-048

49

Nguyễn Thị Hương

1/8/1993

i414-049

50

Đinh Thị Mai Phương

5/16/1991

i414-050

51

Đậu Quỳnh Ngân

9/3/1990

i414-051

52

Nguyễn Hồng Hạnh

9/24/1987

i414-052

53

Trần Thùy Nhiên

8/19/1991

i414-053

54

Lê Thị Hoa Quỳnh

12/18/1992

i414-054

55

Lê Thị Phương Dung

9/23/1992

i414-055

56

Nguyễn Huyền Trang

2/26/1992

i414-056

57

Phạm Thị NGọc Thanh

10/22/1993

i414-057

58

Tran Anh Dũng

8/18/1989

i414-058

59

Phan Thị Vân

1/23/1993

i414-059

60

Nguyễn Thị Hà

7/24/1993

i414-060

61

Vũ Hà An

8/28/1992

i414-061

62

Nguyễn Minh Hiền

01/01/1993

i414-062

63

Hồ Thị Khánh Thiện

5/11/1992

i414-063

64

Nguyễn Quốc Đại

9/30/1994

i414-064

65

Hà Vũ Thành Chi

8/22/1998

I414-065

     

 

 

 

 

LỊCH TRÌNH 

STT

THỜI GIAN

NỘI DUNG

1

8h25

_Phát đề thi Kỹ năng nghe hiểu

2

8h30

_Bắt đầu tính giờ thi Kỹ năng nghe

3

9h10

_Thu bài phần thi Kỹ năng nghe

4

9h15

_Nghỉ giải lao tại chỗ

5

9h20

_Phát đề thi Kỹ năng đọc hiểu

6

9h25

_Bắt đầu tính giờ thi Kỹ năng đọc

7

10h25

_Thu bài thi Kỹ năng đọc

8

10h30

_Nghỉ giải lao tại chỗ

9

10h35

_Phát đề thi Kỹ năng viết

10

10h40

_Bắt đầu tính giờ thi Kỹ năng viết

11

11h40

_Thu bài thi Kỹ năng viết

NGHỈ TRƯA

8

13h

_CA 1 thi kỹ năng nói ( Từ số báo danh 001 đến 015 )

9

14h

_CA 2 thi kỹ năng nói ( Từ số báo danh 016 đến 030 )

10

15h

_CA 3 thi kỹ năng nói ( Từ số báo danh 031 đến 045 )

11

16h

_CA 4 thi kỹ năng nói ( Từ số báo danh 046 đến 065 )

KẾT THÚC

NỘI QUY PHÒNG THI

  • Thí sinh có mặt tại địa điểm thi đúng ngày, giờ quy định, chấp hành hiệu lệnh của Hội đồng coi thi và hướng dẫn của giám thị. Thí sinh đến chậm quá 15 phút sau khi có hiệu lệnh tính giờ làm bài sẽ không được dự thi.
  • Khi nhận đề thi, phải kiểm soát kỹ số trang và chất lượng các trang in. Nếu phát hiện thấy đề thiếu trang hoặc rách, hỏng, nhoè, mờ phải báo cáo ngay với giám thị phòng thi, chậm nhất 15 phút sau khi phát đề.
  • Không được trao đổi bàn bạc, quay cóp hoặc có những cử chỉ, hành động gian lận và làm mất trật tự phòng thi. Muốn phát biểu phải giơ tay để báo cáo giám thị. Khi được phép nói, thí sinh đứng báo cáo rõ với giám thị ý kiến của mình.
  • Phải viết bài thi rõ ràng, không được đánh dấu hoặc làm ký hiệu riêng, không được viết bằng bút chì (trừ vẽ đường tròn bằng com pa và tô các ô trên phiếu trả lời trắc nghiệm); chỉ được viết bằng một thứ mực (không được dùng mực đỏ); phần viết hỏng phải dùng thước gạch chéo; không được tẩy, xoá bằng bất kỳ cách gì.
  • Cặp sách, điện thoại di động, các thiết bị điện tử … sẽ được để tập trung trên bục giảng. Các thí sinh không mang các thiết bị điện tử và tài liệu về chỗ ngồi dự thi

Lưu ý: Điểm thi sẽ được công bố sau 15 ngày kể từ ngày thi trên website và facebook của trung tâm

Bạn có thể  tải về danh sách chi tiết tại đây!

Comments



DMCA.com Đường dây nóng : 096 456 11 22 :: TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ iGIS phục vụ từ thứ 2 đến hết chủ nhật hàng tuần (từ 8h đến 21h30)

This work (content, by iGIS), identified by International Language, is free of known copyright restrictions.| định cư úc , tư vấn du học , học bổng du học |