Cụm từ tiếng Anh than phiền về công việc

Các bạn thân mến,

Dù bạn có yêu thích và đam mê công việc của mình, thì cũng sẽ có lúc bạn cảm thấy chán chường và cảm thấy không hài lòng với việc mình đang làm. Trong bài ngày hôm nay, iGIS sẽ chia sẻ với các bạn những cụm từ tiếng Anh dùng để than phiền về công việc. Các bạn cùng theo dõi nhé!

Cụm từ tiếng Anh than phiền về công việc

Cụm từ tiếng Anh than phiền về công việc

1. Pull their weight: làm tròn phần việc của mình đã được cả nhóm phân chia

2. Pick up the slack: làm phần việc mà những thành viên khác trong nhóm chưa hoàn thành

Ví dụ: My co-workers don’t pull their weight, and I’m always picking up the slack.

3. Office politics: những chiêu trò trong công ty (nghĩa tiêu cực)

4. Kiss up to someone: nịnh hót ai đó

5. Call the shots: có quyền ra những quyết định quan trọng

6. Move up to the ranks: thăng chức

Ví dụ: I can’t stand the office politics. It seems like kissing up to the people who call the shots is the only way to move up the ranks.

7. Micromanage: quản lý mọi chi tiết dù là nhỏ nhất của một công việc hoặc dự án

8. Breathe down someone’s neck: giám sát ai đó làm việc rất chặt chẽ

Ví dụ: My boss loves to micromanage and I can’t do my best work when she’s constantly breathing down my neck.

9. Rewarding: đáng làm

10. Leave a lot to be desired: thiếu một thứ gì đó quan trọng, không tốt như bạn mong muốn

Ví dụ: The job itself is rewarding, but the salary and benefits leave a lot to be desired.

11. Spead too thin: cố gắng làm quá nhiều việc cùng một lúc

12. Wrap up: hoàn thành, kết thúc

13. Need to be done yesterday: cần phải được làm ngay lập tức, càng sớm càng tốt

Ví dụ: I feel like I’m spread too thin, but every time I wrap up one project, I’m given two more – which, of course, need to be done yesterday.

 iGIS – Lê Diệp – st

Comments