Compound nouns – Danh từ ghép trong tiếng Anh

Các bạn thân mến,

Trong bài ngày hôm nay, hãy cùng iGIS tìm hiểu về danh từ ghép (compound noun) trong tiếng Anh nhé!

Danh từ ghép trong tiếng Anh

Danh từ ghép là một danh từ được cấu thành từ 2 từ hoặc hơn. Có 3 dạng danh từ ghép:

  • Có khoảng trống giữa các từ (tennis shoe, bus stop, living room…)
  • Có dấu gạch ngang giữa các từ (six-pack, mother-in-law,…)
  • Không có khoảng trống hay dấu gạch ngang giữa các từ (bedroom, roommate, stepmother…)

I. Một số ví dụ về danh từ ghép:

Danh từ + danh từ

Bus stop

Is this the bus stop for the number 12 bus?

 

Tennis shoes

He bought a new tennis shoes as a birthday present for his wife.

Tính từ + danh từ

Full moon

I always feel crazy at full moon.

 

blackboard

Clean the blackboard, please.

Động từ (-ing) + danh từ

Washing machine

Put the clothes in the red washing machine.

 

Living room

She had slept while waiting for him.

Danh từ + động từ (-ing)

sunrise

I like to get up at sunrise.

 

haircut

You need a haircut.

Động từ + giới từ

Check-out

Please remember that check-out is at 12 noon.

Danh từ + cụm giới từ

Mother-in-law

My mother-in-law lives with us.

Giới từ + danh từ

underground

Do you go to work by underground railway?

Danh từ + tính từ

truckful

We need 10 truckfuls of bricks.

II. Phát âm.

Trọng âm của những danh từ ghép thường rơi vào âm tiết đầu tiên. Điều này giúp phân biệt giữa danh từ ghép và các từ đơn lẻ.

Ví dụ: a BLACKbird – a black BIRD (con chim sáo – con chim đen)

Chú ý: Không có luật định cụ thể nào khi viết một danh từ ghép. Có thể sử dụng hình thức khoảng trống giữa hai từ, dùng gạch nối hoặc viết liền với nhau.

Ví dụ: container ship – container-ship – containership

III. Dạng số nhiều của danh từ ghép

  • Thông thường, bạn chỉ cần thêm “S” vào sau “từ chính” của danh từ ghép.
Số ít Số nhiều
a tennis shoe three tennis shoes
one assistant headmaster five assistant headmasters
the sergeant major some sergeants major
a mother-in-law two mothers-in-law
an assistant secretary of state three assistant secretaries of state
my toothbrush our toothbrushes
a woman-doctor four women-doctors
a doctor of philosophy two doctors of philosophy
a passerby, a passer-by two passersby, two passers-by

Chú ý: Với một vài loại từ khác nhau như spoonful hoặc truckful, trước đây được dùng cho cả hai dạng số ít và số nhiều. Tuy nhiên, hiện nay người ta thường dùng spoonfuls hoặc truckfuls. Hai dạng này đều được chấp nhận và xem như phổ biến, nhưng các bạn hãy chọn ra một cách nhất trí riêng cho mình.

  Kiểu cũ Kiểu mới
teaspoonful 3 teaspoonful of sugar 3 teaspoonfuls of sugar
truckful 5 truckful of sand 5 truckfuls of sand
bucketful 2 bucketful of water 2 bucketfuls of water
cupful 4 cupful of rice 4 cupfuls of rice

Chú ý: Những danh từ ghép trong tiếng Anh ở dạng Danh từ + danh từ, khi ở dạng số nhiều danh từ đứng trước giữ vai trò tính từ nên không thêm “S” vào sau.

Dạng số nhiều đầy đủ

Danh từ ghép dạng số nhiều

(Danh từ + danh từ)

100 trees with apples 100 apple trees
1,000 cables for telephones 1,000 telephone cables
20 boxes for tools 20 tool boxes
10 stops for buses 10 bus stops
4,000 wheels for cars 4,000 car wheels

iGIS – Lê Diệp – st

Comments