100 cụm từ vựng TOEIC hay xuất hiện trong Part 1

Xin chào tất cả các bạn học viên yêu quý của Trung tâm Anh Ngữ iGIS!

Sau một thời gian dài đồng hành cùng các bạn trong suốt chặng đường luyện thi TOEIC, Trung tâm Anh Ngữ iGIS rất vui khi đã nhận được rất rất nhiều lời chia sẻ từ các bạn học viên trong và ngoài Học viện trong quá trình luyện thi TOEIC của mình. Trên con đường đó, các bạn có những thử thách, khó khăn và tất nhiên vượt qua những chông gai đó cũng có rất nhiều những thành công nhất định minh chứng cho sự nỗ lực đó của các bạn. Và thành công thì không giới hạn phải không các bạn? Vậy còn chần chừ gì nữa, chúng ta cùng nhau chinh phục những nấc thang cao hơn nào!

 100 từ vựng TOEIC thường gặp trong Part 1

Trong quá trình luyện thi TOEIC của mình, có rất nhiều bạn học viên chia sẻ rằng thật khó để đạt điểm cao trong Part 1 vì có quá nhiều từ mới. Thật đơn giản, ngày hôm nay iGIS sẽ chia sẻ với các bạn một list 100 cụm từ vựng TOEIC hay xuất hiện trong nghe tranh Part 1. Các bạn hãy tham khảo và đưa vào kho tàng từ vựng mình đang sở hữu nhé. Với những từ vựng được cho là quan trọng này, chắc chắn các bạn sẽ tự tin hơn rất nhiều khi làm bài đấy. Chúng ta cùng bắt đầu nào! 

WORD

PRONUNCIATION

DEFINITION

O

observing a match

observing /əb’zə:viɳ/

quan sát một trận đấu

offering someone a meal

offering /’ɔfəriɳ/

cung cấp cho ai đó một bữa ăn

opening a drawer

opening /’oupniɳ/

mở một ngăn kéo

operating heavy machinery

operate /’ɔpəreit/

vận hành máy móc nặng

ordering some food from a menu

order /’ɔ:də/

đặt hàng một số thực phẩm từ thực đơn

organizing some paper

organize /’ɔ:gənaiz/

Sắp xếp một số giấy tờ

P

packing away some poles

pack /pæk/

đóng gói một số cột

packing for a trip

pack /pæk/

đóng gói cho một chuyến đi

painting a picture

/peint/

vẽ một bức tranh

parking one’s bike in a rack

/pɑ:k/

đỗ xe đạp của ai vào giá để xe

passing a box to another

/pɑ:s/

Chuyển một chiếc hộp cho ai đó

paying for the item

/pei/

trả tiền cho các sản phẩm

pedaling down the street

/’pedl/

đạp xe xuống đường phố

photographing the scenery

/’foutəgrɑ:f/

chụp ảnh phong cảnh

picking up pastries from the trays

/pik/ /’peistri/ /trei/

chọn bánh ngọt từ các khay

picking vegetables in a field

/pik/

chọn rau trong một khu vực

pilling some books on the shelves

/pil/

chồng một số cuốn sách lên kệ

piloting a boat out to sea

/’pailət/

dẫn tàu ra biển

placing a coin in the slot

/pleis/

đặt một đồng xu vào khe

planting a garden in front of the store

/plɑ:nt/

trồng một khu vườn ở phía trước cửa hàng

playing a musical instrument

/plei/

chơi một nhạc cụ

plugging in a machine

/plʌg/

cắm điện vào máy tính

pointing a finger to the monitor

/pɔint/

chỉ một ngón tay lên màn hình

polishing a window

/’pouliʃ/

đánh bóng cửa sổ

posing for a picture

/pouz/

sắp đặt tư thế cho một bức ảnh

posting a notice on the window

/poust/

đăng một thông báo trên cửa sổ

pouring drinks into glasses

/pɔ:/

rót đồ uống vào ly

preparing food in two pans

/pri’peə/

chuẩn bị thức ăn trong hai chảo

pulling a cart

/pul/

kéo một giỏ hàng

purchasing loaves of the bread

/’pθ:tʃəs/

mua ổ bánh mì

pushing a cart through the line

/puʃ/

đẩy một chiếc xe qua các hàng

putting a key into a lock

/put/

đặt một chìa khóa vào ổ khóa

putting away one’s instruments

/put/

 

putting down one’s pen

/put/

đặt bút của ai xuống

putting on sweaters

/put/ /’swetə/

mặc áo len

putting up a poster

/put/

dán 1 tấm áp phích

R

racing down the street

/reis/

phóng xe xuống đường

raising sales

/reiz/

nâng cao doanh số bán hàng

raking the leaves

/reik/

cào lá

reaching across the table

/ri:tʃ/

di qua cái bàn

reaching for an item

/ri:tʃ/

với tay lấy 1 đồ vật( hàng hoá)

reading a sign

/ri:d/

đọc 1 dấu hiệu

rearranging the furniture

/ˌriːəˈreɪndʒ/ – /’fə:nitʃə/

sắp xếp đồ đạc

reattaching the wheel to the cart

  /,riəˈtætʃ/ – /wil/ – /kɑ:t/

gắn bánh xe cho xe kéo

relaxing outdoors

/ri´læks/

thư giãn ngoài trời

removing one’s coat

/ri’mu:v/ – /koʊt/

cởi áo khoác

repairing fishing equipment

/rɪ’per/- /i’kwipmənt/

sửa chữa dụng cụ câu cá

resting on the grass

/Rest / – /grɑ:s/

nghỉ ngơi trên bãi cỏ

restocking the shelves

/ri:´stɔk/ – /ʃɛlvz/

thêm đồ vào giá sách

riding bicycles

/raid/ – /´baisikl/

đạp xe

rinsing off the counter

/raid/ – /ˈkaʊntər/

rửa cái kệ

rolling up one’s sleeve

/’roul/ – /sli:v/

cuộn tay áo,

rowing a boat

/rou/ – /boʊt/

chèo thuyền

running ahead of the man

 

chạy trước mặt người đàn ông

running out to board the bus

 

chạy ra để lên xe bus

S

sanding the floor

 

ngồi trên sàn nhà

selling a pattern

/’pætə(r)n/

bán mẫu, hoa văn

serving beverages

/´bevəridʒ/

phục vụ đồ uống

setting the table

 

xếp chỗ xếp bàn

sewing a dress

/soʊ/ – /dres/

sửa quần áo

shaking hands

/ʃeik/ – /hænd/

bắt tay

shelving merchandise

/ʃelv/ – /´mə:tʃən¸daiz/

xếp hàng hoá

shielding one’s eyes with one’s hand

/ʃi:ld/

lấy tay che mắt

shoveling snow

/ʃʌvəl/ – /snou/

xúc dọn tuyết

signing some forms

/sain/ – /fɔ:m/

kí theo mẫu

sipping some water

/sip/ – /’wɔ:tə/

uống từng ngụm nước

sitting across from each other

/sit/

ngồi gần nhau

sitting by a plant

/sit/ – /plænt , plɑnt/

ngồi cạnh một cái cây

sitting in a circle

/sit/ – /’sə:kl/

ngồi thành vòng

slicing pieces of cake

/slais/- /keik/

cắt lát bánh

sliding down a hill

/slaid/ – /hil/

trượt xuống đồi

smiling at a friend

 

cười với bạn bè

sorting envelopes

/sɔ:t/ – /’enviloup/

xếp thư

speaking into a microphone

/spi:k/ – /ˈmaɪkrəˌfəʊn/

nói bằng micro

stacking books

/stæk/ – /buk/

xếp 1 chồng sách

stacking up some bricks

/stæk/ – /brik/

xếp gạch

standing at the sink

/stænd/ – /sɪŋk/

đứng ở bồn rửa chén

standing up straight

/stænd/ -/streɪt/

đứng thẳng

staring at a screen

/’steә(r)/- /skrin/

nhìn chăm chăm vào màn hình

staring into the distance

/’steә(r)/ – /’distəns/

nhìn chăm chăm vào khoảng không

stepping into the building

/step/ – /’bildiŋ/

leo bậc thang lên nhà

stretching the hose

/stretʃ/ – /həʊz/

kéo căng ống (vòi)

strolling along the path

stoll /strəʊl/

đi dạo trên đường

stuffing some clothes into a bag

stuff /stʌf/

nhét quần áo vào trong túi

sweeping the room

sweep /swiːp/

quét dọn phòng

swimming in the lake

swim/swɪm/

bơi trong hồ

T

taking a dish out of the oven

take /teɪk/ oven  /ˈʌv(ə)n/

lấy một cái đĩa ra khỏi lò nướng

taking the nap on the bench

nap/nap/ bench /bɛn(t)ʃ/

có một giấc ngủ ngắn trên ghế dài

taking on the telephone

telephone /ˈtɛlɪfəʊn/

nhận cuộc gọi

tasting the soup

taste /teɪst/

nếm món canh

tidying up one’desk

tidy /ˈtʌɪdi/

dọn bàn của ai đó

transporting some building materials

transport /tranˈspɔːt/ material /məˈtɪərɪəl/

vận chuyển một số vật liệu xây dựng

trying on a sweater

sweater /ˈswɛtə/

thử một cái áo len

turning at the corner

turn/təːn/ corner/ˈkɔːnə/

cua xe

turning the pages of a book

page /peɪdʒ/

lật các trang của một cuốn sách

tying a scarf around one’s neck

tie /tʌɪ/ scarf /skɑːf/ neck/nɛk/

buộc một chiếc khăn quanh cổ ai đó

tying up the ropes

rope /rəʊp/

buộc chặt những sợi dây thừng

typing on the keyboard

type  /tʌɪp/ keyboard /ˈkiːbɔːd/

đánh máy

U

unfolding a map

fold /fəʊld/

mở bản đồ

using a bank machine

machine /məˈʃiːn/

sử dụng máy rút tiền

vacuuming the floor

vacuum /ˈvakjʊəm/

hút bụi sàn nhà

W

waiting at the counter

wait/weɪt/ counter/ˈkaʊntə/

chờ ở quầy tính tiền

waiting to board the vehicle

board /bɔːd/  vehicle /ˈviːɪk(ə)l/

chờ để bước lên xe

walking along the dock

walk /wɔːk/ dock /dɒk/

đi bộ dọc cảng

washing the dish

wash /wɒʃ/ dish /dɪʃ/

rửa đĩa

watching a program on television

watch /wɒtʃ/

xem một chương trình ti vi

watering a plant

water /ˈwɔːtə/

tưới cây

waving flags from a window

wave /weɪv/ flag /flag/

những lá cờ bay trong gió từ cửa sổ

wearing a helmet

wear /wɛː/ helmet /ˈhɛlmɪt/

đang có một cái mũ bảo hiểm trên đầu

weighing one’s luggage

weigh /weɪ/ luggage /ˈlʌgɪdʒ/

cân hành lí của ai đó

wheeling some carts out of the building

wheel/wiːl/

đẩy xe ra khỏi tòa nhà

wiping off the kitchen counter

wipe /wʌɪp/

lau chùi kệ bếp

working on a rooftop

rooftop /ˈruːftɒp/

làm việc trên mái nhà

writing on a piece of paper

write /rʌɪt/

viết lên trên một mảnh giấy

writing some directions

direction /dɪˈrɛkʃ(ə)n/

viết một số hướng dẫn

 Như vậy, ngày hôm nay chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu những từ vựng TOEIC có trong Phần nghe tranh Part 1. Hi vọng rằng list từ vựng này bổ ích với các bạn trong quá trình luyện thi TOEIC cũng như mang lại cho các bạn thành công sau quá trình đó.

Hẹn gặp lại các bạn trong những chuyên đề sau của Trung tâm Anh Ngữ iGIS.

iGIS – Cao Hoa – St

Comments